Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Trà Vinh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Ngọc Bích
Ngày gửi: 16h:46' 20-02-2020
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 167
Nguồn:
Người gửi: Lâm Ngọc Bích
Ngày gửi: 16h:46' 20-02-2020
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN
Môn: Hoá học – lớp 8.
Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: 1) Cho các PTHH sau PTHH nào đúng, PTHH nào sai? Vì sao?
a) 2 Al + 6 HCl ( 2 AlCl3 + 3H2 (;
b) 2 Fe + 6 HCl ( 2 FeCl3 + 3H2(
c) Cu + 2 HCl ( CuCl2 + H2 ( ;
d) CH4 + 2 O2 ( SO2 ( + 2 H2O
2) Chọn câu phát biểu đúng và cho ví dụ:
a) Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
b) Oxit axit là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
c) Oxit bazơ thường là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
d) Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
3) Hoàn thành các PTHH sau:
a) C4H9OH + O2 ( CO2 ( + H2O ;
b) CnH2n - 2 + ? ( CO2 ( + H2O
c) KMnO4 + ? ( KCl + MnCl2 + Cl2 ( + H2O
d) Al + H2SO4(đặc, nóng) ( Al2(SO4)3 + SO2 ( + H2O
Bài 2: Tính số mol nguyên tử và số mol phân tử oxi có trong 16,0 g khí sunfuric.
(giả sử các nguyên tử oxi trong khí sunfuric tách ra và liên kết với nhau tạo thành các phân tử oxi).
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn khí A cần dùng hết 8,96 dm3 khí oxi thu được 4,48 dm3 khí CO2 và 7,2g hơi nước.
a) A do những nguyên tố nào tạo nên? Tính khối lượng A đã phản ứng.
b) Biết tỷ khối của A so với hiđro là 8. Hãy xác định công thức phân tử của A và gọi tên A.
Bài 4: Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng(II) oxit ở 400 0C. Sau phản ứng thu được 16,8 g chất rắn.
a) Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra.
b) Tính hiệu suất phản ứng.
c) Tính số lít khí hiđro đã tham gia khử đồng(II) oxit trên ở đktc.
====================== Hết =======================
Đáp án
Bài
ý
Đáp án
Thang điểm
1(3đ)
1(1đ)
a) Đúng, vì đúng tính chất
0,125 + 0125
b) Sai, vì PƯ này không tạo ra FeCl3 mà là FeCl2 hay là sai 1 sản phẩm
0,125 + 0125
c) Sai, vì không có PƯ xảy ra
0,125 + 0125
d) Sai, vì C biến thành S là không đúng với ĐL BTKL
0,125 + 0125
2(1đ)
a) Đ. VD: Oxit do PK tạo nên là SO3 tương ứng với axit H2SO4
Oxit do KL ở trạng thái hoá trị cao tạo nên là CrO3 tương ứng với axit H2CrO4
0,25 + 0,25
d) Đ. VD: Na2O tương ứng với bazơ NaOH
FeO tương ứng với bazơ Fe(OH)2
0,25 + 0,25
3(1đ)
a) C4H9OH + 6 O2 ( 4 CO2 ( + 5 H2O
0,25
b) 2 CnH2n - 2 + (3n – 1) O2 ( 2n CO2 ( + 2(n-1) H2O
0,25
c) 2 KMnO4 + 16 HCl ( 2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 ( + 8 H2O
0,25
d) 2 Al + 6 H2SO4(đặc, nóng) ( Al2(SO4)3 + 3 SO2 ( + 6 H2O
0,25
2(1đ)
nSO3 = 16: 80 = 0,2 mol; nO= 0,2 .3 = 0,6 mol.
0,25 + 0,25
Cứ 2 O liên kết với nhau tạo nên 1 O2
=> 2 mol O ---------------------------- 1 mol O2
Vậy: nO2 = (0,6.1): 2 = 0,3 mol
0,25 + 0,25
3(3đ)
@- HD: có 6 ý lớn x 0,5 = 3 đ.
* Sơ đồ PƯ cháy: A + O2 ( CO2 ( + H2O ; mO trong O2 = ;
* mO sau PƯ = mO (trong CO2 + trong H2O) =
a) Sau phản ứng thu được CO2 và H2O => trước PƯ có các nguyên tố C, H và O tạo nên các chất PƯ.
 






Các ý kiến mới nhất